Dịch nghĩa:
会ったことあるけど、どこで会ったか思い出せない。
Tôi đã gặp bạn rồi nhưng không nhớ là ở đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài