Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休暇
きゅうか
が
終
お
わったら、
私
わたし
はたくさんの
仕事
しごと
のおくれをとり
戻
もど
すつもりだ。
Sau kỳ nghỉ, tôi dự định sẽ bắt kịp công việc đã chậm trễ.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
休暇
きゅうか
nghỉ phép
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
私
わたくし
tôi
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
終
Chung
kết thúc
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
戻
Lệ
trở lại; khôi phục