Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休
やす
みが
長
なが
過
す
ぎると、
仕事
しごと
に
戻
もど
るのがおっくうになる。
Nếu nghỉ quá lâu, việc trở lại làm việc sẽ trở nên nặng nề.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
休み
やすみ
nghỉ ngơi
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
過ぎる
すぎる
đi qua; vượt qua
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
戻る
もどる
quay lại
億劫
おっくう
phiền phức; rắc rối; mệt mỏi; khó chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
戻
Lệ
trở lại; khôi phục