Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
以前
いぜん
は、この
辺
あた
りに
大
おお
きな
池
いけ
があったんです。
Trước đây, ở khu vực này có một cái ao lớn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
此の
この
này
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
大きな
おおきな
to; lớn
池
いけ
ao; hồ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
大
Đại
lớn; to
池
Trì
ao; bể chứa; hồ; hồ chứa