Dịch nghĩa:

Chế độ dân chủ đại nghị là một hình thức chính trị.

Hán tự:

Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nghị thảo luận
Dân dân; quốc gia
Chủ chủ; chính
Chế hệ thống; luật
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)