Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
権利
けんり
を
踏
ふ
みにじってはいけない。
Đừng xâm phạm quyền lợi của người khác.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
権利
けんり
quyền lợi; đặc quyền
踏みにじる
ふみにじる
giẫm đạp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
権
Quyền
quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán