Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
のあらばかり
探
さが
す
嫌
いや
な
人
ひと
である。
Anh ta là người khó chịu vì chỉ biết tìm lỗi người khác.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
あら
ôi!; ôi không
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
嫌
いや
không thích
人
ひと
người; ai đó
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét