Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
に
対
たい
して
優越
ゆうえつ
感
かん
を
持
も
ってはいけない。
Đừng có cảm giác tự cao tự đại với người khác.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
対する
たいする
đối mặt
優越感
ゆうえつかん
cảm giác vượt trội
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
持
Trì
cầm; giữ