Dịch nghĩa:
他人が信じられなかったときもかつてはあった。
Cũng đã từng có lúc tôi không thể tin tưởng vào người khác.
Từ vựng:
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
信
Tín
niềm tin; sự thật