Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
をうまくやりたい
人
ひと
はいい
身
み
なりをするだろう。
Người muốn làm việc tốt sẽ ăn mặc chỉnh tề.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
人
ひと
người; ai đó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
身なり
みなり
trang phục; quần áo; diện mạo; trang phục cá nhân
為る
する
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
人
Nhân
người
身
Thân
cơ thể; người