Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
にも
行
い
かずに、いつまでこんなぐうたらな
生活
せいかつ
を
続
つづ
ける
気
き
?
Bạn định sống kiểu lười biếng này đến bao giờ, không đi làm à?
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
ぐうたら
người lười biếng; vô dụng; kẻ lười biếng
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
気
Khí
tinh thần; không khí