Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
と
家庭
かてい
生活
せいかつ
を
結
むす
び
付
つ
けたほうがいいですよ。
Bạn nên kết hợp công việc với đời sống gia đình.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
家庭
かてい
nhà; hộ gia đình; gia đình; tổ ấm
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm