Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今頃
いまごろ
、
朝食
ちょうしょく
?」「
朝方
あさがた
寝
ね
て、ちょっと
前
まえ
に
起
お
きたばかりなの」
"Bây giờ mới ăn sáng à?" "Tôi ngủ vào buổi sáng và vừa mới thức dậy."
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
今頃
いまごろ
khoảng thời gian này
朝食
ちょうしょく
bữa sáng
朝方
あさがた
sáng sớm
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
起
Khởi
thức dậy