Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
、
算数
さんすう
の
宿題
しゅくだい
っていう
気分
きぶん
じゃない。
Bây giờ tôi không thấy thích làm bài tập toán.
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
算数
さんすう
số học
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
言う
いう
nói
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
算
Toán
tính toán; số
数
Số
số; sức mạnh
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100