Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今晩
こんばん
外出
がいしゅつ
するかどうか、チャンに
聞
きき
きなさい。
Hỏi Chan xem tối nay có đi chơi không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今晩
こんばん
tối nay
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
聞く
きく
nghe
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe