Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
誰
だれ
が
議長
ぎちょう
になるのでしょうか。
Hôm nay ai sẽ làm chủ tịch cuộc họp nhỉ?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
誰
だれ
ai
議長
ぎちょう
chủ tịch; người chủ trì; người phát biểu (trong một cuộc họp); chủ tịch (của hội đồng, thượng viện, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
誰
Thùy
ai; ai đó
議
Nghị
thảo luận
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp