Dịch nghĩa:
今日は昨日よりもっとずっとたくさんの学生が教室にいる。
Hôm nay có nhiều học sinh hơn trong lớp so với hôm qua.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
昨
Tạc
hôm qua; trước
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng