Dịch nghĩa:
今日ではほとんどの家庭にテレビの一台や二台はある。
Ngày nay, hầu như mọi gia đình đều có một hoặc hai chiếc ti vi.
Từ vựng:
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
一
Nhất
một
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
二
Nhị
hai