Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今年
ことし
の
夏
なつ
は
海外
かいがい
に
行
い
きたいと
思
おも
ってたんですけどね。
Tôi đã định đi nước ngoài mùa hè này.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
今年
ことし
năm nay
夏
なつ
mùa hè
海外
かいがい
nước ngoài; ra nước ngoài; hải ngoại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
思
Tư
nghĩ