Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
、
切符
きっぷ
を
受
う
け
取
と
らなくてはいけないのですか。
Tôi phải nhận vé ngay bây giờ à?
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
切符
きっぷ
vé
受け取る
うけとる
nhận; lấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận