Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
まで
彼
かれ
にあったことがありますか。
Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
彼
かれ
anh ấy
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó