Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今
いま
の
場所
ばしょ
を
動
うご
かないほうがいいでしょう。
Tốt hơn hết là bạn không nên di chuyển khỏi vị trí hiện tại.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc