Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
、
金
きん
に
困
こま
ってるとカネで
動
うご
いてしまうもんさ。それが
人情
にんじょう
ってもんだ。
Khi khó khăn về tiền bạc, con người ta sẽ bị tiền điều khiển, đó là tính người.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
金
かね
tiền
困る
こまる
gặp khó khăn
カネ
tiền
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
其れ
それ
đó; nó
人情
にんじょう
nhân tính; lòng tốt
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
金
Kim
vàng
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
情
Tình
tình cảm