Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
生
い
きていればままならないこともある。
Sống trên đời có khi trái ý muốn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
生きる
いきる
sống; tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
生
Sinh
sinh; cuộc sống