Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人間
にんげん
は、
裕福
ゆうふく
だからといって、それだけ
幸
しあわ
せというわけではない。
Con người không nhất thiết hạnh phúc hơn chỉ vì giàu có.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
人間
にんげん
con người; nhân loại
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn