Dịch nghĩa:
人間は火の使える唯一の動物である。
Con người là loài động vật duy nhất có thể sử dụng lửa.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
火
Hỏa
lửa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
唯
Duy
chỉ; duy nhất
一
Nhất
một
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề