Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人聞
ひとぎ
きの
悪
わる
いことを
言
い
わないでくれよ。
Đừng nói những chuyện không hay nghe như thế.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
人聞き
ひとぎき
danh tiếng; sự tôn trọng
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
人
Nhân
người
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ