Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人生
じんせい
は
面白
おもしろ
おかしい
事
こと
ばかりではない。
Cuộc đời không phải chỉ toàn chuyện vui vẻ.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
人生
じんせい
cuộc đời
面白おかしい
おもしろおかしい
hài hước; vui nhộn; buồn cười
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng
事
Sự
sự việc; lý do