Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人手
ひとで
が
多
おお
ければ
仕事
しごと
は
楽
らく
になるんだ。
Việc làm sẽ dễ dàng hơn khi có nhiều người giúp đỡ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
海星
ひとで
sao biển
多い
おおい
nhiều; đông đảo
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
楽
らく
thoải mái
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
手
Thủ
tay
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái