Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人前
ひとまえ
で
話
はな
すようなことは
何
なに
によらず
彼
かれ
はいつも
敬遠
けいえん
する。
Anh ấy luôn tránh nói trước đám đông dù là chuyện gì.
Ngữ pháp:
N によらず (~ni yorazu)
Bất kể, không phân biệt.
JLPT N1
Từ vựng:
人前
ひとまえ
trước mặt người khác
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
よる
dám
彼
かれ
anh ấy
敬遠
けいえん
giả vờ tôn trọng nhưng thực ra giữ khoảng cách; giữ khoảng cách
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
何
Hà
gì
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
遠
Viễn
xa; xa xôi