Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
はひとりで、だれにも
頼
たよ
らずには
生
い
きられない。
Con người không thể sống mà không dựa vào người khác.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
誰
だれ
ai
頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
生
Sinh
sinh; cuộc sống