Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
は
君
きみ
に
批評
ひひょう
を
求
もと
めるが、
本当
ほんとう
は
誉
ほ
めてもらいたいだけなのだ。
Mọi người sẽ yêu cầu bạn phê bình, nhưng thực sự họ chỉ muốn được khen ngợi.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
君
きみ
bạn; bạn bè
批評
ひひょう
phê bình; phê phán; đánh giá; bình luận
求める
もとめる
muốn; mong muốn
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
人
Nhân
người
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
批
Phê
phê bình; đánh giá
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
求
Cầu
yêu cầu
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang