Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
はますますオレンジジュースを
飲
の
むようになった。
Mọi người đã dần dần uống nhiều nước cam hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
オレンジジュース
nước cam
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
飲
Ẩm
uống