Dịch nghĩa:
京都には見るべきところが多くある。
Ở Kyoto có nhiều nơi đáng để xem.
Hán tự:
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều