Dịch nghĩa:
二人の沈黙はなんなんだ。これが嵐の前の静けさってやつか。
Sự im lặng giữa hai người là gì thế? Đây có phải là sự yên tĩnh trước cơn bão không?
Từ vựng:
Hán tự:
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói
嵐
Lam
bão; giông tố
前
Tiền
phía trước; trước
静
Tĩnh
yên tĩnh