Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
事故
じこ
のことはお
父
とう
さんに
言
い
わないほうがいいよ。
Tốt hơn hết là đừng nói với bố về vụ tai nạn.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
事故
じこ
tai nạn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
お父さん
おとうさん
bố; ba
言う
いう
nói
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
父
Phụ
cha
言
Ngôn
nói; từ