Dịch nghĩa:
事実は彼女がそこにいなかったことだ。
Sự thật là cô ấy không có mặt ở đó.
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ