Dịch nghĩa:

Trưởng phòng đang kiểm soát cấp dưới một cách tùy ý.

Hán tự:

Chủ chủ; chính
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát