Dịch nghĩa:
中国語は他の外国語よりずっと難しい。
Tiếng Trung khó hơn nhiều so với các ngôn ngữ nước ngoài khác.
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
外
Ngoại
bên ngoài
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết