Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中国人
ちゅうごくじん
の
友人
ゆうじん
がいるんだけど、
彼
かれ
に
中国
ちゅうごく
語
ご
のレッスンを
頼
たの
みたいな、と
思
おも
ってるんだ。
Tôi có một người bạn người Trung Quốc, tôi đang nghĩ đến việc nhờ cậu ấy dạy tôi tiếng Trung.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
中国人
ちゅうごくじん
người Trung Quốc
友人
ゆうじん
bạn bè
彼
かれ
anh ấy
中国語
ちゅうごくご
tiếng Trung Quốc
レッスン
bài học
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
友
Hữu
bạn bè
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
思
Tư
nghĩ