Dịch nghĩa:
中には月を訪れたことのあるものすらいる。
Có những người từng đặt chân lên mặt trăng.
Từ vựng:
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn