Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両
りょう
軍
ぐん
は
対峙
たいじ
して、むなしく
日
ひ
を
送
おく
るばかりでした。
Cả hai bên đều đối đầu và chỉ trôi qua những ngày vô nghĩa.
Ngữ pháp:
N ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', hoặc 'chỉ'.
JLPT N4
Từ vựng:
両軍
りょうぐん
cả hai quân đội
対峙
たいじ
đối diện nhau (ví dụ: núi, tòa nhà); đối diện nhau
為る
する
làm
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
日
ひ
ngày; ngày tháng
送る
おくる
gửi; chuyển đi
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
軍
Quân
quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
峙
Trĩ
cao; vươn cao
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
送
Tống
hộ tống; gửi