両軍 [Lạng Quân]
りょうぐん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
cả hai quân đội
Danh từ chung
cả hai đội; cả hai bên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
両軍は対峙して、むなしく日を送るばかりでした。
Cả hai bên đều đối đầu và chỉ trôi qua những ngày vô nghĩa.