Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両足
りょうあし
骨折
こっせつ
した
状態
じょうたい
で、
松葉杖
まつばづえ
ってつけるんですか?
Nếu gãy cả hai chân thì phải dùng nạng sao?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
両足
りょうそく
hai chân
骨折
こっせつ
gãy xương
為る
する
làm
状態
じょうたい
trạng thái; điều kiện; tình hình; diện mạo; hoàn cảnh
松葉杖
まつばづえ
nạng; gậy chống
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
松
Tùng
cây thông
葉
Diệp
lá; lưỡi
杖
Trượng
gậy