Dịch nghĩa:

Người đổi tiền đã làm rơi tiền và lật đổ quầy.

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-
Nhân người
Kim vàng
Tán rải; tiêu tán
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng