Dịch nghĩa:

Xu hướng dư luận đang chống lại hình phạt thể xác.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Luận tranh luận; diễn thuyết
Xu chạy; nhanh
Thế lực lượng; sức mạnh
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
Phạt hình phạt; trừng phạt
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận