Dịch nghĩa:

Một phần ba dân số thế giới sống ở các khu vực ven biển.

Hán tự:

Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Nhân người
Khẩu miệng
Tam ba
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Nhất một
沿
Duyên chạy dọc theo; đi theo
Ngạn bãi biển
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Trụ cư trú; sống