Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界
せかい
でスイスのアルプスほど
美
うつく
しい
所
ところ
はない。
Không có nơi nào đẹp hơn dãy Alps của Thụy Sĩ trên thế giới.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
アルプス
dãy núi Alps
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
所
ところ
nơi; chỗ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
所
Sở
nơi; mức độ