Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世
よ
の
中
なか
は
俺
おれ
に
何
なに
かするべきだファックユー。
Thế giới này nợ tôi một lời xin lỗi, địt mẹ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
世の中
よのなか
xã hội; thế giới; thời đại
俺
おれ
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
俺
Yêm
tôi
何
Hà
gì