Dịch nghĩa:

Những kẻ xấu đã đánh gục anh ta và cướp ví.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tấn công; đánh; đập; quật
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Đoạt cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt